Anh - Việt

Bản dịch của từ Biệt phái trong tiếng Trung

biệt phái

Động từTính từ

biệt phái (Động từ)

Nghĩa 01 · Cử cán bộ đến làm việc tạm thời ở nơi khác, với nhiệm vụ không thuộc quyền quản lý trực tiếp của cơ quan cũ.

临时派往其他单位工作,通常不归原单位管理。

Cử cán bộ đến làm việc tạm thời ở nơi khác, với nhiệm vụ không thuộc quyền quản lý trực tiếp của cơ quan cũ.

Ví dụ
公司把他借调到岘港的分公司。【】Công ty cử anh ấy biệt phái sang chi nhánh ở Đà Nẵng.
她被临时调到另一个部门工作六个月。【】Cô ấy được biệt phái sang phòng khác làm việc sáu tháng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của biệt phái (Verb)

Danh từ + biệt pháiTừ đi kèm + biệt pháibiệt phái + Danh từbiệt phái + Trạng từ
Kết hợp từ của biệt phái
Collocation
Ví dụ

借调期

thời gian biệt phái

在借调期间,他仍由原单位发工资。

Trong thời gian biệt phái, anh vẫn nhận lương từ cơ quan cũ.

借调申请

đơn xin biệt phái

她已提交调往新部门的借调申请。

Cô ấy đã nộp đơn xin biệt phái sang bộ phận mới.

biệt phái (Tính từ)

Nghĩa 01 · Có quan điểm đối lập với số đông, tách ra lập phái riêng trong một đảng hoặc tổ chức vì bất đồng chủ trương, thường mang nghĩa xấu.

与多数人观点相左并脱离出去另立派别的,常含贬义。

Có quan điểm đối lập với số đông, tách ra lập phái riêng trong một đảng hoặc tổ chức vì bất đồng chủ trương, thường mang nghĩa xấu.

Ví dụ
党内的分裂派正在造成内部分裂。【】Nhóm biệt phái trong đảng đang gây chia rẽ nội bộ.
他的异见立场使会议陷入混乱。【】Thái độ biệt phái của ông ấy khiến cuộc họp rối loạn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của biệt phái (Adjective)

Danh từ + biệt phái
Kết hợp từ của biệt phái
Collocation
Ví dụ

分裂派别

nhóm biệt phái

会议后,一个分裂派系成立了新党。

Một nhóm biệt phái đã thành lập đảng mới sau cuộc họp.

分裂派系

phe biệt phái

分裂派系宣布退出联盟。

Các phe biệt phái tuyên bố sẽ rời khỏi liên minh.

持异见的成员

thành viên biệt phái

他是被开除出党的持异见成员。

Ông ấy là thành viên biệt phái bị khai trừ khỏi đảng.

分裂派领袖

thủ lĩnh biệt phái

一位分裂派领袖带头脱离了该党。

Một thủ lĩnh biệt phái đã dẫn đầu cuộc tách khỏi đảng.

Video ngữ cảnh