Anh - Việt

Bản dịch của từ Sĩ quan biệt phái trong tiếng Trung

sĩ quan biệt phái

Danh từ

sĩ quan biệt phái (Danh từ)

Nghĩa 01 · Sĩ quan được biệt phái, chỉ định làm nhiệm vụ hoặc công tác đặc biệt, không thuộc lực lượng tại đơn vị thường trực.

临时派遣的军官

Sĩ quan được biệt phái, chỉ định làm nhiệm vụ hoặc công tác đặc biệt, không thuộc lực lượng tại đơn vị thường trực.

Ví dụ
他是被派遣去调查的特派军官。【】Anh ấy là sĩ quan biệt phái để điều tra.
这个单位没有临时军官。【】Đơn vị này không có sĩ quan biệt phái.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh