Anh - Việt
chủ nghĩa biệt phái
Danh từ
chủ nghĩa biệt phái (Danh từ)
Nghĩa 01 · quan điểm hẹp hòi, chỉ thấy lợi ích của những nhóm nhỏ trong nội bộ một tổ chức chính trị
宗派主义
quan điểm hẹp hòi, chỉ thấy lợi ích của những nhóm nhỏ trong nội bộ một tổ chức chính trị
Ví dụ
社会中的 宗派主义 损害 公共 利益。【】Nạn chủ nghĩa biệt phái làm hại lợi ích chung ở Hà Nội.
社区 小组 在 会议中 拒绝 宗派主义。【】Nhóm của Lan không chấp nhận chủ nghĩa biệt phái trong cuộc họp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa