Anh - Việt
biệt
Tính từ
biệt (Tính từ)
Nghĩa 01 · Riêng ra, tách hẳn khỏi những thứ khác.
与其他事物分开,不相连。
Riêng ra, tách hẳn khỏi những thứ khác.
Ví dụ
他独居,很少与邻居往来。【】Anh ấy sống biệt lập, ít tiếp xúc với hàng xóm.
这两个小组有各自不同的目标。【】Hai nhóm này có mục tiêu riêng biệt.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của biệt (Adjective)
Tính từ + biệtbiệt + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
孤立的 biệt lập | 这个村庄与外界隔绝,十分孤立。 Ngôi làng này biệt lập với thế giới bên ngoài. |