Anh - Việt

Bản dịch của từ Sự khác biệt trong tiếng Trung

sự khác biệt

Danh từ

sự khác biệt (Danh từ)

Nghĩa 01 · Điểm hoặc đặc điểm không giống nhau giữa hai hay nhiều sự vật, người, ý kiến hoặc tình huống.

两个或多个事物、人、观点或情况之间不相同的地方。

Điểm hoặc đặc điểm không giống nhau giữa hai hay nhiều sự vật, người, ý kiến hoặc tình huống.

Ví dụ
这两部手机的差异在于价格。【】Sự khác biệt giữa hai chiếc điện thoại là giá bán.
我们注意到他们工作方式有明显区别。【】Chúng tôi thấy sự khác biệt rõ ràng trong cách làm việc.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của sự khác biệt (Noun)

sự khác biệt + Danh từsự khác biệt + Giới từsự khác biệt + Tính từĐộng từ + sự khác biệt
Kết hợp từ của sự khác biệt
Collocation
Ví dụ

文化差异

sự khác biệt văn hóa

文化差异可能会造成误解。

Sự khác biệt văn hóa có thể gây ra hiểu lầm.

Video ngữ cảnh