Anh - Việt

Bản dịch của từ Biểu diễn âm nhạc trong tiếng Trung

biểu diễn âm nhạc

Động từ

biểu diễn âm nhạc (Động từ)

Nghĩa 01 · Trình bày, thể hiện một tác phẩm âm nhạc trước công chúng

在公众面前演奏音乐作品

Trình bày, thể hiện một tác phẩm âm nhạc trước công chúng

Ví dụ
他们在公园里表演音乐。【】Họ biểu diễn âm nhạc ở công viên mỗi chủ nhật.
她今晚不演奏音乐。【】Cô ấy tối nay không biểu diễn âm nhạc tại quán cà phê.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh