Anh - Việt
tác phẩm âm nhạc
Danh từ
tác phẩm âm nhạc (Danh từ)
Nghĩa 01 · Sản phẩm được sáng tác bằng âm nhạc, như bài hát hoặc bản nhạc.
用音乐创作的作品,如歌曲或乐曲。
Sản phẩm được sáng tác bằng âm nhạc, như bài hát hoặc bản nhạc.
Ví dụ
这位音乐家刚发布了一部新的音乐作品。【】Nhạc sĩ vừa ra mắt một tác phẩm âm nhạc mới.
这部音乐作品是为交响乐团创作的。【】Tác phẩm âm nhạc này được viết cho dàn nhạc giao hưởng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của tác phẩm âm nhạc (Noun)
Danh từ + tác phẩm âm nhạctác phẩm âm nhạc + Tính từtác phẩm âm nhạc + Từ đi kèmĐộng từ + tác phẩm âm nhạc
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
音乐作品的版权 bản quyền tác phẩm âm nhạc | 作曲家仍拥有其音乐作品的版权。 Tác giả vẫn giữ bản quyền tác phẩm âm nhạc của mình. |