Anh - Việt
bình đong
Danh từ
bình đong (Danh từ)
Nghĩa 01 · Dụng cụ có vạch chia dùng để đong chất lỏng hoặc ngũ cốc theo thể tích.
用于按容量量取液体或谷物的带刻度容器。
Dụng cụ có vạch chia dùng để đong chất lỏng hoặc ngũ cốc theo thể tích.
Ví dụ
妈妈先用量杯量出大米再煮饭。【】Mẹ đong gạo vào bình đong rồi nấu cơm.
记得用量杯量出正确的水量。【】Bạn nhớ dùng bình đong để đo đúng lượng nước.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bình đong (Noun)
bình đong + Danh từbình đong + Số lượngbình đong + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
塑料量杯 bình đong nhựa | 她用一个塑料量杯量鱼露。 Bà dùng bình đong nhựa để đong nước mắm. |
玻璃量杯 bình đong thủy tinh | 我刚买了一个新的玻璃量杯。 Tôi vừa mua một bình đong thủy tinh mới. |
面粉量杯 bình đong bột | 做蛋糕时,请用面粉量杯来称面粉。 Khi làm bánh, hãy dùng bình đong bột để đong bột mì. |