bình luận
Động từDanh từ
bình luận (Động từ)
Nghĩa 01 · Nêu ý kiến hoặc nhận xét về một sự việc, vấn đề.
对某事发表意见或评论。
Nêu ý kiến hoặc nhận xét về một sự việc, vấn đề.
Ví dụ
许多人在网上评论这场比赛。【】Nhiều người bình luận về trận đấu trên mạng.
她不想再评论那条新闻。【】Cô ấy không muốn bình luận thêm về tin đó.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bình luận (Verb)
bình luận + Danh từbình luận + Giới từbình luận + Trạng từbình luận + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
解说比赛 bình luận trận đấu | 他在电视上解说足球比赛。 Ông ấy bình luận trận đấu bóng đá trên truyền hình. |
评论一篇帖子 bình luận bài viết | 你可以在下面评论这篇帖子。 Bạn có thể bình luận bài viết này ở bên dưới. |
bình luận (Danh từ)
Nghĩa 01 · Ý kiến hoặc nhận xét của một người, thường được đăng dưới bài viết hay video.
对文章、视频等发表的意见。
Ý kiến hoặc nhận xét của một người, thường được đăng dưới bài viết hay video.
Ví dụ
这篇帖子有一百多条评论。【】Bài đăng này có hơn một trăm bình luận.
我看了你在视频下方的评论。【】Tôi đã đọc bình luận của bạn dưới video.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Bài viết hoặc lời nói phân tích, đánh giá một vấn đề, thường trên báo chí hoặc truyền hình.
对某个问题作分析和评价的文章或讲话。
Bài viết hoặc lời nói phân tích, đánh giá một vấn đề, thường trên báo chí hoặc truyền hình.
Ví dụ
他写了一篇关于经济的评论文章。【】Anh ấy viết một bài bình luận về kinh tế.
节目在每场比赛后都有分析环节。【】Chương trình có phần bình luận sau mỗi trận đấu.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bình luận (Noun)
Danh từ + bình luậnbình luận + Tính từĐộng từ + bình luận
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
评论区 phần bình luận | 你可以在评论区找到链接。 Bạn sẽ tìm thấy đường dẫn trong phần bình luận. |
评论文章 bài bình luận | 她写了一篇关于教育的评论文章。 Cô ấy viết một bài bình luận về giáo dục. |