Anh - Việt

Bản dịch của từ Bình luận viên trong tiếng Trung

bình luận viên

Danh từ

bình luận viên (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người đưa ra nhận xét, phân tích về tin tức, sự kiện hoặc trận đấu trên báo chí hay chương trình phát sóng.

在新闻媒体或体育节目中发表评论、分析事件的人。

Người đưa ra nhận xét, phân tích về tin tức, sự kiện hoặc trận đấu trên báo chí hay chương trình phát sóng.

Ví dụ
评论员仔细分析了两队的战术。【】Bình luận viên phân tích kỹ chiến thuật của hai đội.
她是这个电视频道的体育解说员。【】Cô ấy là bình luận viên thể thao cho kênh truyền hình này.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bình luận viên (Noun)

bình luận viên + Danh từbình luận viên + Tính từ
Kết hợp từ của bình luận viên
Collocation
Ví dụ

政治评论员

bình luận viên chính trị

一位政治评论员分享了她对选举的看法。

Một bình luận viên chính trị đã chia sẻ quan điểm về cuộc bầu cử.

电视评论员

bình luận viên truyền hình

这位电视评论员正在讨论当天的新闻。

Bình luận viên truyền hình đang thảo luận về tin tức trong ngày.

体育评论员

bình luận viên thể thao

这位体育评论员分析了两支球队的战术。

Bình luận viên thể thao đã phân tích chiến thuật của hai đội.

Video ngữ cảnh