Anh - Việt
người bình luận
Danh từ
người bình luận (Danh từ)
Nghĩa 01 · người chuyên bình luận về thời sự, thể thao, trên báo, đài phát thanh, truyền hình
评论员
người chuyên bình luận về thời sự, thể thao, trên báo, đài phát thanh, truyền hình
Ví dụ
那个体育评论员非常专业。【】Người bình luận thể thao đó rất chuyên nghiệp.
新闻分析师没有给出准确的预测吗?【】Người bình luận tin tức không đưa dự đoán chính xác sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa