Anh - Việt

Bản dịch của từ Bờ biển trong tiếng Trung

bờ biển

Danh từ

bờ biển (Danh từ)

Nghĩa 01 · Vùng đất ở nơi đất liền giáp với biển.

陆地与海洋相接的地带。

Vùng đất ở nơi đất liền giáp với biển.

Ví dụ
我家每年夏天都去海边度假。【】Gia đình tôi nghỉ hè ở bờ biển mỗi năm.
这条路沿着海岸延伸。【】Con đường này chạy dọc theo bờ biển.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bờ biển (Noun)

Danh từ + bờ biểnGiới từ + bờ biểnbờ biển + Danh từbờ biển + Tính từ
Kết hợp từ của bờ biển
Collocation
Ví dụ

海岸侵蚀

xói mòn bờ biển

海岸侵蚀正在威胁许多村庄。

Xói mòn bờ biển đang đe dọa nhiều ngôi làng.

沿海地区

khu vực bờ biển

沿海地区的居民需要为风暴做好准备。

Người dân ở khu vực bờ biển cần chuẩn bị cho bão.

海滨小镇

thị trấn ven bờ biển

他们住在一个安静的海滨小镇。

Họ sống ở một thị trấn ven bờ biển yên tĩnh.

Video ngữ cảnh