Anh - Việt
lên bờ
Động từ
lên bờ (Động từ)
Nghĩa 01 · Xem đổ bộ.
上岸
Xem đổ bộ.
Ví dụ
船终于在港口上岸了。【】Con thuyền cuối cùng cũng lên bờ tại cảng.
你们今天不会上岸吗?【】Hôm nay các bạn có lên bờ không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
lên bờ
上岸
Xem đổ bộ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa