Anh - Việt
bộ binh
Danh từ
bộ binh (Danh từ)
Nghĩa 01 · Binh chủng của lục quân gồm quân sĩ đi bộ chiến đấu.
陆军中徒步作战的兵种。
Binh chủng của lục quân gồm quân sĩ đi bộ chiến đấu.
Ví dụ
步兵是军队的主要力量。【】Bộ binh là binh chủng chủ lực của quân đội.
步兵缓慢地穿过茂密的丛林。【】Bộ binh di chuyển chậm qua khu rừng rậm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bộ binh (Noun)
Danh từ + bộ binhbộ binh + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
步兵 lính bộ binh | 他当了十年步兵。 Anh ấy từng là lính bộ binh suốt mười năm. |
步兵师 sư đoàn bộ binh | 步兵师被派往前线。 Sư đoàn bộ binh được điều ra mặt trận. |
步兵部队 lực lượng bộ binh | 步兵部队夺取了关键阵地。 Lực lượng bộ binh đã chiếm được vị trí then chốt. |
步兵战术 chiến thuật bộ binh | 他在军事学院研究步兵战术。 Ông ấy nghiên cứu chiến thuật bộ binh ở học viện quân sự. |