Anh - Việt
lữ đoàn bộ binh
Danh từ
lữ đoàn bộ binh (Danh từ)
Nghĩa 01 · Đơn vị quân đội cấp lữ đoàn gồm các binh sĩ thuộc bộ binh, có tổ chức, vũ khí và trang bị để thực hiện nhiệm vụ tác chiến trên bộ.
步兵旅
Đơn vị quân đội cấp lữ đoàn gồm các binh sĩ thuộc bộ binh, có tổ chức, vũ khí và trang bị để thực hiện nhiệm vụ tác chiến trên bộ.
Ví dụ
第三步兵旅在顺化执行守卫任务。【】Lữ đoàn bộ binh số 3 bảo vệ Huế vào tháng Ba.
这支步兵旅没有参加河内的演习。【】Lữ đoàn bộ binh này không tham gia diễn tập ở Hà Nội.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa