Anh - Việt
sư đoàn bộ binh
Danh từ
sư đoàn bộ binh (Danh từ)
Nghĩa 01 · Đơn vị quân đội cấp sư đoàn gồm chủ yếu là bộ binh, có thể phối hợp với các binh chủng khác, thường có quân số từ 10.000 đến 15.000 người.
步兵师
Đơn vị quân đội cấp sư đoàn gồm chủ yếu là bộ binh, có thể phối hợp với các binh chủng khác, thường có quân số từ 10.000 đến 15.000 người.
Ví dụ
这个步兵师有一万名士兵。【】Sư đoàn bộ binh có mười nghìn binh sĩ.
这不是一个小的步兵师吗?【】Đây không phải là sư đoàn bộ binh nhỏ sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa