Anh - Việt
bộ đội chính quy
Danh từ
bộ đội chính quy (Danh từ)
Nghĩa 01 · Lực lượng quân đội được tổ chức, huấn luyện và trang bị theo tiêu chuẩn nghiêm ngặt để chiến đấu và bảo vệ tổ quốc.
按严格标准组织、训练和装备的正规武装力量,用于作战和保卫国家。
Lực lượng quân đội được tổ chức, huấn luyện và trang bị theo tiêu chuẩn nghiêm ngặt để chiến đấu và bảo vệ tổ quốc.
Ví dụ
越南需要一支强大的正规军来保卫国家。【】Việt Nam cần có bộ đội chính quy mạnh để bảo vệ tổ quốc.
毕业后,他加入了驻守边境的正规军。【】Sau khi tốt nghiệp, anh ấy gia nhập bộ đội chính quy ở biên giới.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bộ đội chính quy (Noun)
Danh từ + bộ đội chính quybộ đội chính quy + Tính từĐộng từ + bộ đội chính quy
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
正规武装力量 lực lượng bộ đội chính quy | 国家拥有强大的正规武装力量。 Đất nước có lực lượng bộ đội chính quy hùng hậu. |