Anh - Việt

Bản dịch của từ Chính quy hoá trong tiếng Trung

chính quy hoá

Động từ

chính quy hoá (Động từ)

Nghĩa 01 · làm cho trở thành chính quy

使正式化

làm cho trở thành chính quy

Ví dụ
市政府正在把岘港的职业班正规化。【】Chính quyền đang chính quy hoá các lớp học nghề ở Đà Nẵng.
河内还没有把这个销售团队正式化。【】Hà Nội chưa chính quy hoá nhóm bán hàng này.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh