Anh - Việt

Bản dịch của từ Bộ hạn chế trong tiếng Trung

bộ hạn chế

Danh từ

bộ hạn chế (Danh từ)

Nghĩa 01 · Thiết bị hoặc tập hợp các thiết bị dùng để giới hạn một chức năng, phạm vi hoạt động, mức độ nào đó (thường dùng trong kỹ thuật, điện tử, cơ khí...).

限制装置

Thiết bị hoặc tập hợp các thiết bị dùng để giới hạn một chức năng, phạm vi hoạt động, mức độ nào đó (thường dùng trong kỹ thuật, điện tử, cơ khí...).

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh