bỏ hoang
Động từ
bỏ hoang (Động từ)
Nghĩa 01 · Để đất đai, nhà cửa hoặc nơi chốn không được sử dụng, chăm sóc trong thời gian dài.
长期不使用或不管理土地、房屋等。
Để đất đai, nhà cửa hoặc nơi chốn không được sử dụng, chăm sóc trong thời gian dài.
Ví dụ
洪水过后,许多农田被荒废了。【】Nhiều thửa ruộng bị bỏ hoang sau trận lũ lớn.
这所房子已经闲置很多年了。【】Ngôi nhà này đã bị bỏ hoang nhiều năm rồi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bỏ hoang (Verb)
bỏ hoang + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
荒废农田 bỏ hoang ruộng đất | 由于种田收入太低,许多居民荒废了农田。 Nhiều người dân bỏ hoang ruộng đất vì thu nhập từ trồng trọt quá thấp. |
废弃工厂 bỏ hoang nhà máy | 公司建了新厂后,废弃了旧工厂。 Công ty bỏ hoang nhà máy cũ sau khi xây cơ sở mới. |
让一块地闲置 bỏ hoang khu đất | 市政府不应让这块地闲置太久。 Thành phố không nên bỏ hoang khu đất này quá lâu. |
废弃农场 bỏ hoang trang trại | 由于缺少劳动力,他家不得不废弃农场。 Gia đình ông ấy phải bỏ hoang trang trại vì thiếu người làm. |
使建筑物荒废 bỏ hoang tòa nhà | 开发商让这栋建筑荒废了很多年。 Chủ đầu tư đã bỏ hoang tòa nhà này nhiều năm. |