Anh - Việt

Bản dịch của từ Động vật hoang dã trong tiếng Trung

động vật hoang dã

Danh từ

động vật hoang dã (Danh từ)

Nghĩa 01 · Các loài vật sống tự nhiên, không được con người nuôi hoặc thuần hóa.

生活在自然环境中、未被人类驯养的动物。

Các loài vật sống tự nhiên, không được con người nuôi hoặc thuần hóa.

Ví dụ
这片森林里有许多珍稀野生动物。【】Khu rừng này có nhiều động vật hoang dã quý hiếm.
我们需要保护野生动物。【】Chúng ta cần bảo vệ động vật hoang dã.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của động vật hoang dã (Noun)

Danh từ + động vật hoang dãĐộng từ + động vật hoang dãđộng vật hoang dã + Động từ
Kết hợp từ của động vật hoang dã
Collocation
Ví dụ

野生动物栖息地

môi trường sống của động vật hoang dã

森林砍伐破坏了野生动物的栖息地。

Việc phá rừng làm mất môi trường sống của động vật hoang dã.

Video ngữ cảnh