Anh - Việt
bốc mả
Động từ
bốc mả (Động từ)
Nghĩa 01 · Đào hài cốt hoặc mộ lên để chôn cất lại ở chỗ khác.
挖出坟墓中的遗骨,以便迁葬或改葬。
Đào hài cốt hoặc mộ lên để chôn cất lại ở chỗ khác.
Ví dụ
我家不得不挖出祖父母的坟墓,迁到新的公墓。【】Gia đình tôi phải bốc mả ông bà để chuyển sang nghĩa trang mới.
今年他们把父亲的遗骨挖出来,重新修了一座更好的坟。【】Năm nay họ bốc mả cha mình rồi xây lại mộ cho đẹp hơn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bốc mả (Verb)
Danh từ + bốc mảTừ đi kèm + bốc mảbốc mả + Danh từbốc mả + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
迁坟仪式 lễ bốc mả | 三年后,家人为祖父举行了迁坟仪式。 Gia đình tổ chức lễ bốc mả cho ông nội sau ba năm. |
迁坟的习俗 tục bốc mả | 迁坟的习俗在许多农村地区仍然很普遍。 Tục bốc mả vẫn còn phổ biến ở nhiều vùng nông thôn. |