Anh - Việt

Bản dịch của từ Đào mả trong tiếng Trung

đào mả

Động từ

đào mả (Động từ)

Nghĩa 01 · Câu cá hoặc săn bắt thú rừng ở khu vực mộ phần, một hành động bị xã hội lên án và coi là phạm pháp.

在墓地附近打鱼或猎取动物,社会上被谴责的行为。

Câu cá hoặc săn bắt thú rừng ở khu vực mộ phần, một hành động bị xã hội lên án và coi là phạm pháp.

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa