Anh - Việt
bội chi
Động từDanh từ
bội chi (Động từ)
Nghĩa 01 · Chi tiêu vượt quá số thu nhập hoặc mức ngân sách đã dự trù.
花费超过收入或预算的数额。
Chi tiêu vượt quá số thu nhập hoặc mức ngân sách đã dự trù.
Ví dụ
公司连续几个月超支,所以不得不再借钱。【】Công ty bội chi nhiều tháng liền nên phải vay thêm tiền.
如果我们再超支,这个月就没有应急资金了。【】Nếu chúng ta bội chi thêm nữa, tháng này sẽ không còn tiền dự phòng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bội chi (Verb)
bội chi + Danh từbội chi + Từ đi kèmbội chi + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
出现财政赤字 bội chi ngân sách nhà nước | 今年政府又出现财政赤字。 Năm nay chính phủ lại bội chi ngân sách nhà nước. |
超支预算 bội chi ngân sách | 政府今年超支了预算。 Chính phủ đã bội chi ngân sách trong năm nay. |
bội chi (Danh từ)
Nghĩa 01 · Khoản chi vượt quá thu trong ngân sách nhà nước hoặc tài chính, phải bù bằng vay nợ.
财政或预算中支出大于收入的差额。
Khoản chi vượt quá thu trong ngân sách nhà nước hoặc tài chính, phải bù bằng vay nợ.
Ví dụ
政府必须通过发行债券来弥补预算赤字。【】Chính phủ phải tài trợ khoản bội chi ngân sách bằng trái phiếu.
今年的预算赤字高于预期。【】Bội chi ngân sách năm nay cao hơn dự kiến.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bội chi (Noun)
bội chi + Danh từĐộng từ + bội chi
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
财政赤字 bội chi tài khóa | 财政赤字高企迫使政府借更多钱。 Mức bội chi tài khóa cao buộc chính phủ phải vay thêm. |