Anh - Việt
bói
Động từ
bói (Động từ)
Nghĩa 01 · Đoán về số phận hoặc những việc chưa biết của ai đó theo mê tín.
按迷信方法推测人的命运或未知的事。
Đoán về số phận hoặc những việc chưa biết của ai đó theo mê tín.
Ví dụ
她用塔罗牌给客人算命。【】Bà ấy bói cho khách bằng bài tarot.
我妈妈不相信市场里的算命先生。【】Mẹ tôi không tin người bói ở chợ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Ra quả lần đầu tiên, nói về cây trồng.
指果树第一次结果。
Ra quả lần đầu tiên, nói về cây trồng.
Ví dụ
这棵橙树今年第一次结果。【】Cây cam này năm nay bói quả.
这棵芒果树种了三年后第一次结果。【】Cây xoài đã bói sau ba năm trồng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bói (Verb)
Danh từ + bóibói + Danh từĐộng từ + bói
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
算命先生 thầy bói | 算命先生说她今年会走运。 Thầy bói nói rằng năm nay cô sẽ gặp may. |