Anh - Việt
thầy bói
Danh từ
thầy bói (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người làm nghề xem bói, đoán chuyện tương lai hoặc vận mệnh.
以算命、占卜为职业的人。
Người làm nghề xem bói, đoán chuyện tương lai hoặc vận mệnh.
Ví dụ
我妈妈周末带我去见了一位算命先生。【】Mẹ tôi đưa tôi đến gặp thầy bói vào cuối tuần.
那位占卜师用牌来看她的感情生活。【】Thầy bói dùng bài để xem chuyện tình cảm của cô ấy.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của thầy bói (Noun)
Danh từ + thầy bóithầy bói + Tính từthầy bói + Động từĐộng từ + thầy bói
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
算命先生的预言 lời thầy bói | 她不相信算命先生的预言。 Cô ấy không tin lời thầy bói. |