Anh - Việt
bơi
Động từ
bơi (Động từ)
Nghĩa 01 · Di chuyển trong nước bằng cách cử động tay, chân và cơ thể.
用手脚和身体在水中移动。
Di chuyển trong nước bằng cách cử động tay, chân và cơ thể.
Ví dụ
我每个周末都在湖里游泳。【】Tôi bơi ở hồ vào mỗi cuối tuần.
这个女孩从五岁起就会游泳了。【】Con bé đã biết bơi từ năm tuổi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Vất vả xoay xở vì có quá nhiều việc hoặc gặp hoàn cảnh khó khăn.
因事情太多或处境困难而吃力地应付。
Vất vả xoay xở vì có quá nhiều việc hoặc gặp hoàn cảnh khó khăn.
Ví dụ
这周我一个人吃力地应付一大堆工作。【】Một mình tôi bơi với cả đống việc trong tuần này.
她要照顾两个小孩子,忙得不可开交。【】Chị ấy đang bơi vì phải chăm hai con nhỏ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bơi (Verb)
bơi + Giới từbơi + Số lượngbơi + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
游过河 bơi qua sông | 他游过河回家。 Anh ấy đã bơi qua sông để về nhà. |
在湖里游泳 bơi trong hồ | 孩子们正在湖里游泳。 Trẻ em đang bơi trong hồ. |
游向大海 bơi ra biển | 海浪很大时不要游向大海。 Đừng bơi ra biển khi có sóng lớn. |