Anh - Việt

Bản dịch của từ Búa liềm trong tiếng Trung

búa liềm

Danh từ

búa liềm (Danh từ)

Nghĩa 01 · Hình tượng của các đảng Cộng sản, tượng trưng cho sự liên minh giữa công nhân và nông dân.

共产党的标志,象征工人与农民的联盟。

Hình tượng của các đảng Cộng sản, tượng trưng cho sự liên minh giữa công nhân và nông dân.

Ví dụ
在河内,五一节的海报上出现了镰刀斧头图案。【】Ở Hà Nội, búa liềm xuất hiện trên áp phích ngày 1/5.
旗帜上有红色和黄色的镰刀斧头图案。【】Lá cờ có hình búa liềm màu đỏ và vàng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của búa liềm (Noun)

Danh từ + búa liềm
Kết hợp từ của búa liềm
Collocation
Ví dụ

锤子和镰刀旗

lá cờ búa liềm

仪式期间,锤子和镰刀旗在广场上空飘扬。

Lá cờ búa liềm bay trên quảng trường trong buổi lễ.

锤子和镰刀标志

biểu tượng búa liềm

锤子和镰刀的标志在20世纪随处可见。

Biểu tượng búa liềm từng xuất hiện khắp nơi trong thế kỷ 20.

锤子和镰刀徽记

huy hiệu búa liềm

旧硬币上刻有锤子和镰刀的徽记。

Huy hiệu búa liềm được khắc trên những đồng xu cũ.

锤子和镰刀徽章

phù hiệu búa liềm

他的外套上别着锤子和镰刀的徽章。

Anh ấy đeo phù hiệu búa liềm trên áo khoác.

锤子和镰刀图案

hình búa liềm

海报上印着一个鲜红的锤子和镰刀图案。

Tấm áp phích in hình búa liềm màu đỏ tươi.