Anh - Việt
lưỡi liềm
Danh từ
lưỡi liềm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Phần lưỡi cong bằng thép của cái liềm, dùng để cắt cỏ hoặc gặt lúa.
镰刀上弯曲的刀刃。
Phần lưỡi cong bằng thép của cái liềm, dùng để cắt cỏ hoặc gặt lúa.
Ví dụ
他在去割稻子之前先磨了镰刀刃。【】Anh ấy mài lưỡi liềm trước khi đi gặt lúa.
这把镰刀刃钝了,割草很费力。【】Lưỡi liềm này đã cùn nên cắt cỏ rất khó.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Hình cong giống lưỡi liềm, thường thấy ở mặt trăng vào đầu hoặc cuối tháng âm lịch.
像镰刀一样弯曲的形状,多指月初或月末的月亮。
Hình cong giống lưỡi liềm, thường thấy ở mặt trăng vào đầu hoặc cuối tháng âm lịch.
Ví dụ
今晚天上只看到一弯细细的月牙。【】Tối nay trên trời chỉ thấy một lưỡi liềm mảnh.
月初的夜晚,一弯淡淡的月牙挂在树梢上。【】Đêm đầu tháng, lưỡi liềm sáng nhạt bên rặng cây.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của lưỡi liềm (Noun)
Danh từ + lưỡi liềmlưỡi liềm + Danh từlưỡi liềm + Tính từĐộng từ + lưỡi liềm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
弦月 mặt trăng lưỡi liềm | 今晚天上挂着一弯细细的弦月。 Tối nay trên trời có mặt trăng lưỡi liềm mỏng. |
月牙形 hình lưỡi liềm | 他手上的疤痕呈月牙形。 Vết sẹo trên tay anh có hình lưỡi liềm. |