Anh - Việt
liềm
Danh từ
liềm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Nông cụ có lưỡi cong, sắc, tra cán ngắn, dùng để gặt lúa hoặc cắt cỏ.
一种弯形、带短柄的农具,用来割稻子或割草。
Nông cụ có lưỡi cong, sắc, tra cán ngắn, dùng để gặt lúa hoặc cắt cỏ.
Ví dụ
农民用镰刀割稻子。【】Người nông dân dùng liềm để gặt lúa.
我奶奶拿着镰刀到田里割草喂牛。【】Bà tôi cầm liềm ra ruộng cắt cỏ cho bò.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của liềm (Noun)
Danh từ + liềmĐộng từ + liềm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
锤子和镰刀 búa liềm | 旗帜上出现了锤子和镰刀的图案。 Biểu tượng búa liềm xuất hiện trên lá cờ. |
镰刀刃 lưỡi liềm | 镰刀刃已经钝了,所以他得重新磨一下。 Lưỡi liềm đã cùn nên phải mài lại. |
镰刀柄 cán liềm | 木制的镰刀柄因长年使用而磨得光滑。 Cán liềm bằng gỗ đã mòn vì dùng lâu. |