Anh - Việt

Bản dịch của từ Bực tức trong tiếng Trung

bực tức

Động từ

bực tức (Động từ)

Nghĩa 01 · bực và tức giận

生气

bực và tức giận

Ví dụ
Lan 因为同事迟到而生气。【】Lan bực tức vì đồng nghiệp đến trễ.
Minh 没有因那条评论而烦恼。【】Minh không bực tức vì bình luận đó.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh