Anh - Việt
căm tức
Động từ
căm tức (Động từ)
Nghĩa 01 · Cảm thấy giận dữ và oán ghét đối với người đã làm hại mình.
因对方伤害了自己而心怀怨恨、愤怒。
Cảm thấy giận dữ và oán ghét đối với người đã làm hại mình.
Ví dụ
他仍然怨恨那个骗走他钱的人。【】Anh ấy vẫn căm tức người đã lừa tiền mình.
她一直记恨那个在背后说她坏话的同事。【】Cô ấy căm tức đồng nghiệp đã nói xấu mình sau lưng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của căm tức (Verb)
căm tức + Danh từcăm tức + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
对叛徒感到痛恨 căm tức kẻ phản bội | 我对那个骗走朋友钱财的叛徒感到痛恨。 Tôi căm tức kẻ phản bội đã lừa tiền bạn bè. |