Anh - Việt
bủn xỉn
Tính từ
bủn xỉn (Tính từ)
Nghĩa 01 · Quá keo kiệt, không muốn chi tiêu dù chỉ là những khoản nhỏ nhặt.
非常吝啬,连小笔开销也舍不得花钱。
Quá keo kiệt, không muốn chi tiêu dù chỉ là những khoản nhỏ nhặt.
Ví dụ
他非常小气,从来不请朋友喝咖啡。【】Anh ấy bủn xỉn đến mức không bao giờ trả tiền cà phê cho bạn bè.
她很抠门,连一支新笔都不肯买。【】Bà ấy bủn xỉn nên không chịu mua thêm một chiếc bút mới.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bủn xỉn (Adjective)
Danh từ + bủn xỉnTrạng từ + bủn xỉnbủn xỉn + Danh từĐộng từ + bủn xỉn
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
吝啬的人 người bủn xỉn | 他是一个吝啬的人,从来不请朋友吃饭。 Anh ấy là người bủn xỉn, chưa bao giờ trả tiền ăn cho bạn bè. |
吝啬的毛病 tính bủn xỉn | 他吝啬的毛病让他失去了很多朋友。 Tính bủn xỉn khiến anh ấy mất nhiều bạn. |