Anh - Việt

Bản dịch của từ Bùng nổ dân số trong tiếng Trung

bùng nổ dân số

Danh từ

bùng nổ dân số (Danh từ)

Nghĩa 01 · Sự gia tăng dân số rất nhanh trong một khu vực hoặc quốc gia.

一个地区或国家人口快速增长的现象。

Sự gia tăng dân số rất nhanh trong một khu vực hoặc quốc gia.

Ví dụ
这座城市在过去十年面临人口爆炸。【】Thành phố này đối mặt với bùng nổ dân số trong mười năm qua.
人口激增给学校和医院带来很大压力。【】Bùng nổ dân số gây áp lực lớn lên trường học và bệnh viện.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bùng nổ dân số (Noun)

Danh từ + bùng nổ dân sốbùng nổ dân số + Giới từbùng nổ dân số + Tính từĐộng từ + bùng nổ dân số
Kết hợp từ của bùng nổ dân số
Collocation
Ví dụ

人口爆炸的后果

hậu quả của bùng nổ dân số

人口爆炸的后果可能持续数十年。

Hậu quả của bùng nổ dân số có thể kéo dài trong nhiều thập kỷ.

人口爆炸的状况

tình trạng bùng nổ dân số

人口爆炸的状况给医疗系统带来了压力。

Tình trạng bùng nổ dân số gây áp lực lên hệ thống y tế.

Video ngữ cảnh