Anh - Việt

Bản dịch của từ Bụng phệ trong tiếng Trung

bụng phệ

Danh từTính từ

bụng phệ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Cái bụng to và xệ xuống của người, thường do ăn nhiều hoặc tuổi tác.

肚子大而下垂的体型或部位。

Cái bụng to và xệ xuống của người, thường do ăn nhiều hoặc tuổi tác.

Ví dụ
明先生在办公室工作十年后长了大肚子。【】Ông Minh có bụng phệ sau mười năm làm việc văn phòng.
他瘦了几公斤,但还是有啤酒肚。【】Anh ấy giảm được vài cân nhưng vẫn còn cái bụng phệ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bụng phệ (Noun)

Danh từ + bụng phệbụng phệ + Danh từĐộng từ + bụng phệ
Kết hợp từ của bụng phệ
Collocation
Ví dụ

有啤酒肚的男人

người bụng phệ

有啤酒肚的男人常常很难弯腰系鞋带。

Người bụng phệ thường khó cúi xuống buộc dây giày.

bụng phệ (Tính từ)

Nghĩa 01 · Có bụng to và xệ xuống, thường do tăng cân hoặc tuổi tác.

肚子大而下垂。

Có bụng to và xệ xuống, thường do tăng cân hoặc tuổi tác.

Ví dụ
明先生坐办公室多年后有了啤酒肚。【】Ông Minh có bụng phệ sau nhiều năm ngồi văn phòng.
他肚子很大,爬楼梯就觉得累。【】Bác ấy bụng phệ nên leo cầu thang là thấy mệt.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bụng phệ (Adjective)

Danh từ + bụng phệTrạng từ + bụng phệĐộng từ + bụng phệ
Kết hợp từ của bụng phệ
Collocation
Ví dụ

大腹便便的老人

ông già bụng phệ

一个大腹便便的老人坐在咖啡馆角落里喝茶。

Một ông già bụng phệ ngồi uống trà ở góc quán.

有啤酒肚的家伙

anh chàng bụng phệ

那个有啤酒肚的家伙周末还踢足球。

Anh chàng bụng phệ ấy vẫn chơi bóng đá cuối tuần.