Anh - Việt
buồn bã
Tính từ
buồn bã (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có cảm giác buồn, không vui, thường vì một điều không may.
感到伤心或不开心的。
Có cảm giác buồn, không vui, thường vì một điều không may.
Ví dụ
她因为不能见到奶奶而很难过。【】Cô ấy buồn bã vì không thể gặp bà.
他的球队输了以后,他看起来很沮丧。【】Anh ấy trông buồn bã sau khi đội mình thua.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của buồn bã (Adjective)
Danh từ + buồn bãTrạng từ + buồn bãbuồn bã + Tính từĐộng từ + buồn bã
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
悲伤的表情 vẻ mặt buồn bã | 那个女孩被责骂后露出悲伤的表情。 Cô bé có vẻ mặt buồn bã sau khi bị mắng. |
悲伤的声音 giọng nói buồn bã | 他用悲伤的声音回答。 Anh ấy trả lời bằng giọng nói buồn bã. |