Anh - Việt

Bản dịch của từ Bưu thiếp trong tiếng Trung

bưu thiếp

Danh từ

bưu thiếp (Danh từ)

Nghĩa 01 · Tấm thiếp có hình hoặc lời nhắn ngắn, dùng để gửi qua bưu điện.

通过邮寄发送的明信片,通常一面有图片,另一面可写留言和地址。

Tấm thiếp có hình hoặc lời nhắn ngắn, dùng để gửi qua bưu điện.

Ví dụ
我买了一张明信片寄给妈妈。【】Tôi mua một bưu thiếp để gửi cho mẹ.
他们从会安旅行时寄了一张明信片。【】Họ gửi bưu thiếp từ chuyến đi đến Hội An.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bưu thiếp (Noun)

Số lượng + bưu thiếpbưu thiếp + Danh từbưu thiếp + Giới từbưu thiếp + Động từĐộng từ + bưu thiếp
Kết hợp từ của bưu thiếp
Collocation
Ví dụ

一张明信片

một tấm bưu thiếp

他收到了一张来自日本的明信片。

Anh ấy nhận được một tấm bưu thiếp từ Nhật Bản.

Video ngữ cảnh