Anh - Việt
cá kho
Danh từ
cá kho (Danh từ)
Nghĩa 01 · Món cá được kho chín với nước mắm, gia vị, thường có vị mặn ngọt.
用鱼露和调料焖煮的鱼菜。
Món cá được kho chín với nước mắm, gia vị, thường có vị mặn ngọt.
Ví dụ
今晚我家吃焖鱼配米饭。【】Tối nay nhà tôi ăn cá kho với cơm trắng.
奶奶做的越南焦糖鱼又甜又香。【】Cá kho của bà có vị ngọt và thơm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cá kho (Noun)
Danh từ + cá khocá kho + Danh từcá kho + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一锅红烧鱼 nồi cá kho | 妈妈一大早就把一锅红烧鱼放到炉子上。 Mẹ đặt nồi cá kho lên bếp từ sáng. |