Anh - Việt
thủ kho
Danh từ
thủ kho (Danh từ)
Nghĩa 01 · người làm công tác giữ kho
仓库管理员
người làm công tác giữ kho
Ví dụ
仓库里有一个可靠的仓库管理员。【】Trong kho có một thủ kho đáng tin cậy.
仓库管理员不在,所以没有人管理库存。【】Thủ kho không có mặt, nên không ai quản lý hàng tồn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa