Anh - Việt
ca nhạc
Danh từ
ca nhạc (Danh từ)
Nghĩa 01 · Hình thức biểu diễn âm nhạc gồm hát và chơi các loại nhạc cụ.
用歌唱和乐器演奏进行的音乐表演。
Hình thức biểu diễn âm nhạc gồm hát và chơi các loại nhạc cụ.
Ví dụ
昨晚我们去公园观看了一场音乐表演。【】Tối qua chúng tôi đi xem ca nhạc ở công viên.
这家咖啡馆周末经常有现场音乐演出。【】Quán cà phê này thường có ca nhạc vào cuối tuần.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ca nhạc (Noun)
Danh từ + ca nhạcca nhạc + Tính từĐộng từ + ca nhạc
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
音乐表演 buổi ca nhạc | 昨晚我们去看了一场户外音乐表演。 Tối qua chúng tôi đi xem một buổi ca nhạc ngoài trời. |
音乐行业 ngành ca nhạc | 他在音乐行业工作了十多年。 Anh ấy đã làm việc trong ngành ca nhạc hơn mười năm. |