Anh - Việt

Bản dịch của từ Vé xem ca nhạc trong tiếng Trung

vé xem ca nhạc

Danh từ

vé xem ca nhạc (Danh từ)

Nghĩa 01 · Giấy hoặc chứng từ được bán để cho phép người mua được vào xem một buổi biểu diễn ca nhạc.

音乐会门票

Giấy hoặc chứng từ được bán để cho phép người mua được vào xem một buổi biểu diễn ca nhạc.

Ví dụ
我买了两张音乐票去看演唱会。【】Tôi mua hai vé xem ca nhạc để đi xem biểu diễn.
她没有买演唱会票所以不能进场。【】Cô ấy không mua vé xem ca nhạc nên không thể vào.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa