cách điện
cách điện (Động từ)
Nghĩa 01 · Ngăn không cho dòng điện đi qua một vật hoặc một khu vực.
使电流无法通过,起隔离作用。
Ngăn không cho dòng điện đi qua một vật hoặc một khu vực.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cách điện (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
绝缘导线 cách điện dây dẫn | 电工在安装前必须对导线进行绝缘处理。 Thợ điện phải cách điện dây dẫn trước khi thi công. |
与电源绝缘 cách điện khỏi nguồn điện | 修理前务必将设备与电源绝缘。 Hãy cách điện thiết bị khỏi nguồn điện trước khi sửa chữa. |
使电路绝缘 cách điện mạch điện | 工程师在测试前已使电路绝缘。 Kỹ sư đã cách điện mạch điện trước khi kiểm tra. |
cách điện (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có tính chất không dẫn điện, dùng để ngăn dòng điện truyền qua.
不导电的,能阻隔电流的。
Có tính chất không dẫn điện, dùng để ngăn dòng điện truyền qua.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cách điện (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
绝缘材料 vật liệu cách điện | 电线外壳由绝缘材料制成。 Vỏ dây được làm từ vật liệu cách điện. |
绝缘层 lớp cách điện | 外层绝缘层有助于防止漏电。 Lớp cách điện bên ngoài giúp tránh rò điện. |
绝缘手套 găng tay cách điện | 电工工作时总是戴绝缘手套。 Thợ điện luôn đeo găng tay cách điện khi làm việc. |
绝缘性能 tính cách điện | 橡胶具有良好的绝缘性能。 Cao su có tính cách điện tốt. |