Anh - Việt

Bản dịch của từ Dây cách điện trong tiếng Trung

dây cách điện

Danh từ

dây cách điện (Danh từ)

Nghĩa 01 · Thanh hoặc sợi dây dùng để che chắn, ngăn không cho điện truyền từ dây dẫn đến vật khác, nhằm bảo đảm an toàn điện.

绝缘棒或线

Thanh hoặc sợi dây dùng để che chắn, ngăn không cho điện truyền từ dây dẫn đến vật khác, nhằm bảo đảm an toàn điện.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa