Anh - Việt
vật liệu cách điện
Danh từ
vật liệu cách điện (Danh từ)
Nghĩa 01 · Chất hoặc vật dùng để ngăn không cho dòng điện đi qua, giúp điện không bị truyền từ chỗ này sang chỗ khác một cách không mong muốn.
绝缘材料
Chất hoặc vật dùng để ngăn không cho dòng điện đi qua, giúp điện không bị truyền từ chỗ này sang chỗ khác một cách không mong muốn.
Ví dụ
这个房子的墙是好的绝缘材料。【】Tường nhà này dùng vật liệu cách điện tốt.
我们没有足够的绝缘材料来修理电线吗?【】Chúng ta có thiếu vật liệu cách điện để sửa dây không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa