Anh - Việt
căn cứ địa
Danh từ
căn cứ địa (Danh từ)
Nghĩa 01 · vùng làm chỗ dựa vững chắc để tiến hành đấu tranh lâu dài
根据地
vùng làm chỗ dựa vững chắc để tiến hành đấu tranh lâu dài
Ví dụ
奠边府是长期抵抗运动的重要根据地。【】Điện Biên là căn cứ địa quan trọng của phong trào kháng chiến.
运动在1968年没有安全的根据地。【】Phong trào không có căn cứ địa an toàn năm 1968.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa