Anh - Việt

Bản dịch của từ Can thiệp quân sự trong tiếng Trung

can thiệp quân sự

Cụm từ

can thiệp quân sự (Cụm từ)

Nghĩa 01 · Hành động của một quốc gia, tổ chức sử dụng lực lượng quân sự vào công việc nội bộ của quốc gia khác hoặc trong một tình huống để đạt mục đích chính trị, quân sự.

军事干预

Hành động của một quốc gia, tổ chức sử dụng lực lượng quân sự vào công việc nội bộ của quốc gia khác hoặc trong một tình huống để đạt mục đích chính trị, quân sự.

Ví dụ
联合国禁止未经授权的军事干预。【】Liên Hợp Quốc cấm can thiệp quân sự không được phép.
他不赞成国家进行武装干预。【】Anh ấy không ủng hộ can thiệp quân sự của quốc gia nào.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh