Anh - Việt

Bản dịch của từ Cấn trong tiếng Trung

cấn

Danh từĐộng từ

cấn (Danh từ)

Nghĩa 01 · Lớp chất rắn lắng xuống đáy của chất lỏng.

液体底部沉淀下来的固体残留物。

Lớp chất rắn lắng xuống đáy của chất lỏng.

Ví dụ
瓶底还有一层棕色的沉淀物。【】Đáy chai còn một lớp cấn màu nâu.
这水放久了,底部会沉淀出杂质。【】Nước này để lâu sẽ có cấn lắng dưới đáy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Tên một quẻ trong bát quái, tượng trưng cho núi.

八卦中的一卦,象征山。

Tên một quẻ trong bát quái, tượng trưng cho núi.

Ví dụ
在八卦中,艮卦象征山。【】Trong bát quái, quẻ cấn tượng trưng cho núi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cấn (Noun)

Danh từ + cấncấn + Danh từ
Kết hợp từ của cấn
Collocation
Ví dụ

沉积层

lớp cấn

池底覆盖着一层薄薄的沉积物。

Có một lớp cấn mỏng phủ dưới đáy bể.

cấn (Động từ)

Nghĩa 01 · Trừ nợ bằng cách đối chiếu hai khoản tiền với nhau.

用一笔款项抵消另一笔债务。

Trừ nợ bằng cách đối chiếu hai khoản tiền với nhau.

Ví dụ
公司用预付款抵扣了这笔债务。【】Công ty cấn nợ với khoản tiền ứng trước.
双方互相冲抵了债务。【】Hai bên cấn trừ công nợ cho nhau.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Bị vướng hoặc va vào vật có cạnh nhọn.

被有棱角的东西勾住或碰到。

Bị vướng hoặc va vào vật có cạnh nhọn.

Ví dụ
我的袖子被桌子的尖角挂住了。【】Tay áo tôi bị cấn vào cạnh bàn.
鞋带挂在了鞋眼上,很难解开。【】Dây giày cấn vào lỗ xỏ, gỡ rất khó.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · Bị kẹt lại, không di chuyển hoặc mở ra được.

卡住或被夹住,无法移动。

Bị kẹt lại, không di chuyển hoặc mở ra được.

Ví dụ
钥匙卡在锁孔里了。【】Chiếc chìa khóa bị cấn trong ổ khóa.
抽屉卡住了,打不开。【】Ngăn kéo bị cấn, không mở ra được.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cấn (Verb)

Danh từ + cấncấn + Danh từ
Kết hợp từ của cấn
Collocation
Ví dụ

门卡住了

cửa bị cấn

卧室门卡住了,关不上。

Cửa phòng bị cấn nên không đóng được.

Video ngữ cảnh