Anh - Việt

Bản dịch của từ Lấn cấn trong tiếng Trung

lấn cấn

Tính từ

lấn cấn (Tính từ)

Nghĩa 01 · có điều vướng mắc phải bận tâm suy nghĩ

犹豫不决

có điều vướng mắc phải bận tâm suy nghĩ

Ví dụ
他对新工作感到犹豫不决。【】Cô ấy cảm thấy lấn cấn khi nhận lời làm việc.
你不确定参加聚会吗?【】Bạn có lấn cấn khi đi dự tiệc không?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh