Anh - Việt
cành chiết
Danh từ
cành chiết (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cành cây được chiết ra từ cây mẹ để nhân giống, sau đó cắt rời và trồng thành cây mới.
从母株上取下用于繁殖的枝条,经压条后剪下扦插培育成新株。
Cành cây được chiết ra từ cây mẹ để nhân giống, sau đó cắt rời và trồng thành cây mới.
Ví dụ
我叔叔刚剪了几根插条,准备在花园里重新栽种。【】Bác tôi vừa cắt vài cành chiết để trồng lại trong vườn.
这根插条已经生根,可以马上种下。【】Cành chiết này đã ra rễ, có thể đem trồng ngay.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cành chiết (Noun)
cành chiết + Danh từcành chiết + Tính từcành chiết + Động từĐộng từ + cành chiết
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
取自母株的插条 cành chiết từ cây mẹ | 从母株上取的插条通常会长成一模一样的植株。 Cành chiết từ cây mẹ thường cho cây con giống hệt. |