Anh - Việt

Bản dịch của từ Chiết xuất trong tiếng Trung

chiết xuất

Động từ

chiết xuất (Động từ)

Nghĩa 01 · tách để lấy tinh chất từ thảo mộc hoặc một hỗn hợp chất

提取

tách để lấy tinh chất từ thảo mộc hoặc một hỗn hợp chất

Ví dụ
科学家从植物中提取有效成分。【】Các nhà khoa học chiết xuất thành phần hoạt tính từ cây.
他们不能分离药物中的纯物质吗?【】Họ không thể chiết xuất chất tinh khiết trong thuốc sao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chiết xuất (Verb)

NOUNPREPOSITION
Kết hợp từ của chiết xuất
Collocation
Ví dụ

chiết xuất dữ liệu

chiết xuất thảo dược

chiết xuất tinh dầu

Video ngữ cảnh